ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悲苦
bēi kǔ
nỗi buồn
Hán việt: bi khổ
—

Gợi nhớ

Từ "悲苦" (bēi kǔ) mang nghĩa "nỗi buồn", kết hợp bởi 悲 (bēi - bi): "Buồn bã" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悲: Khi hai cánh chim bay ngược chiều chia cắt (非), trái tim (心) bên dưới trĩu nặng nỗi buồn bã, đau khổ (悲). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦).

Thành phần cấu tạo

悲苦
bēi kǔ
nỗi buồn
悲
bēi • bi
Buồn bã
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nỗi buồn
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànyǐng电影zhǎnxiàn展现le了dǐcéng底层rénmín人民bēikǔ悲苦de的yìshēng一生。
Bộ phim này đã thể hiện cuộc đời sầu khổ của những người dân ở tầng lớp đáy xã hội.
This movie portrays the sorrowful and bitter lives of people at the bottom of society.
nǎinai奶奶liǎn脸shàng上xiě写mǎn满le了suìyuè岁月de的cāngsāng沧桑yǔ与bēikǔ悲苦。
Trên khuôn mặt bà ngoại viết đầy những thăng trầm và sầu khổ của năm tháng.
Grandma's face is etched with the vicissitudes and sorrows of the years.
qīngsù倾诉kěyǐ可以jiǎnqīng减轻nǐ你nèixīn内心de的bēikǔ悲苦。
Thổ lộ tâm sự có thể làm giảm nhẹ nỗi sầu khổ trong lòng bạn.
Pouring your heart out can ease the sorrow and bitterness inside you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây