悲
丨一一一丨一一一丶フ丶丶
12
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Khi hai cánh chim bay ngược chiều chia cắt (非), trái tim (心) bên dưới trĩu nặng nỗi buồn bã, đau khổ (悲).
Thành phần cấu tạo
悲
Buồn bã, đau khổ
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Buồn bã, đau khổ
Ví dụ (3)
她听到消息后很悲伤。
Cô ấy rất đau buồn sau khi nghe tin.
She was very sad after hearing the news.
这个故事很悲惨。
Câu chuyện này rất bi thảm.
This story is very tragic.
他讲了个笑话,不想让离别的气氛太悲伤。
Anh ấy kể một câu chuyện cười vì không muốn bầu không khí chia tay quá buồn bã.
He told a joke because he didn't want the farewell atmosphere to be too sad.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây