揹
丨一一ノフ丨フ一一
9
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) đỡ lấy đồ đạc vác lên phía sau lưng (背) để mang trên lưng suốt chặng đường xa (揹).
Thành phần cấu tạo
揹
Mang trên lưng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
背
Chữ Bắc
lưng, mặt sau
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mang trên lưng
Ví dụ (3)
他揹着书包上学。
Anh ấy đeo cặp đi học.
He carries his schoolbag on his back to school.
她揹孩子过桥。
Cô ấy cõng đứa trẻ qua cầu.
She carried the child on her back across the bridge.
这个箱子太重,不能揹。
Cái thùng này quá nặng, không thể vác trên lưng.
This box is too heavy to carry on the back.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây