倍
ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
10
HSK 4
Lượng từ
Gợi nhớ
Khi một người (亻) đứng tách đôi (咅) thêm người nữa cùng chung sức thì năng suất sẽ tăng gấp nhiều lần, tạo nên bội số (倍).
Thành phần cấu tạo
倍
lần, bội số
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
咅
Bồi
Phân phối / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (9)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:lần, gấp bội (dùng trong phép nhân hoặc so sánh số lượng).
Ví dụ (5)
这家工厂的产量增加了一倍。
Sản lượng của nhà máy này đã tăng thêm một lần (tức là gấp đôi).
The factory's output has doubled.
A是B的两倍。
A gấp hai lần B (A bằng 2 lần B).
A is twice B.
我的工资比去年高了三倍。
Lương của tôi cao gấp ba lần năm ngoái.
My salary is three times higher than last year.
这里的苹果比那里的贵一倍。
Táo ở đây đắt gấp đôi táo ở kia.
The apples here are twice as expensive as those over there.
你要加倍努力。
Bạn phải nỗ lực gấp bội.
You need to work twice as hard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây