ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倍数
bèishù
nhiều
Hán việt: bội số
—

Gợi nhớ

Từ "倍数" (bèishù) mang nghĩa "nhiều", kết hợp bởi 倍 (bèi - bội): "lần" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倍: Khi một người (亻) đứng tách đôi (咅) thêm người nữa cùng chung sức thì năng suất sẽ tăng gấp nhiều lần, tạo nên bội số (倍). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

倍数
bèishù
nhiều
倍
bèi • bội
lần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
咅
Bồi
Phân phối / âm đọc (nằm bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhiều
Ví dụ (3)
shíwǔ十五shì是sān三hé和wǔ五de的gōngbèishù公倍数。
Mười lăm là bội số chung của ba và năm.
Fifteen is a common multiple of three and five.
suízhe随着yèwù业务kuòzhǎn扩展,gōngsī公司de的lìrùn利润chéng呈bèishù倍数zēngzhǎng增长。
Cùng với việc mở rộng kinh doanh, lợi nhuận của công ty đã tăng lên gấp nhiều lần.
With business expansion, the company's profits have grown exponentially.
zhè这gè个xiǎnwēijìng显微镜de的fàngdà放大bèishù倍数kěyǐ可以tiáojié调节。
Độ phóng đại (bội số phóng đại) của kính hiển vi này có thể điều chỉnh.
The magnification power of this microscope can be adjusted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây