ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滥竽充数
lànyúchōngshù
lạm vu sung số (trà trộn vào cho đủ số), mạo danh, bất tài giả danh (nghĩa xấu); hoặc dùng để khiêm tốn nói về bản thân.
Hán việt: lạm vu sung số
HSK 6 (Thành ngữ phổ biến)
—

Gợi nhớ

Từ "滥竽充数" (lànyúchōngshù) mang nghĩa "Giả vờ giỏi giang", kết hợp bởi 滥 (làn - lạm): "quá mức" + 竽 (yú - vu): "Kèn Yu (nhạc cụ gió cổ Trung Quốc)" + 充 (chōng - sung): "Lấp đầy" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滥: Nước trong chậu (氵) nếu không được giám sát (监) cẩn thận sẽ tràn bờ lênh láng, ví với việc buông thả quá mức, lạm dụng (滥). • Chữ 竽: Nhạc cụ làm từ ống tre (⺮) có đầu uốn cong để thổi luồng hơi (于) ngân vang trầm bổng chính là cây sáo, cái khèn cổ (竽). • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

滥竽充数
lànyúchōngshù
Giả vờ giỏi giang
滥
làn • lạm
quá mức
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên phải)
竽
yú • vu
Kèn Yu (nhạc cụ gió cổ Trung Quốc)
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
于
Vu
Tại / âm đọc (phía dưới)
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (derogatory, humble)
Nghĩa:lạm vu sung số (trà trộn vào cho đủ số), mạo danh, bất tài giả danh (nghĩa xấu); hoặc dùng để khiêm tốn nói về bản thân.
Ví dụ (5)
nán南guō郭xiānsheng先生bú不huì会chuī吹yú竽,què却zài在yuèduì乐队lǐ里lànyúchōngshù滥竽充数。
Nam Quách tiên sinh không biết thổi sáo Vu, nhưng lại trà trộn vào ban nhạc cho đủ số (lạm vu sung số).
Mr. Nanguo could not play the yu, yet he muddled along in the ensemble pretending he could.
wǒmen我们gōngsī公司xūyào需要zhēnzhèng真正de的réncái人才,juébù绝不róngxǔ容许lànyúchōngshù滥竽充数。
Công ty chúng tôi cần nhân tài thực sự, tuyệt đối không cho phép kẻ bất tài trà trộn.
Our company needs genuinely talented people and absolutely will not tolerate anyone bluffing their way through.
zhèxiē这些cìpǐn次品hùn混zài在zhèng正pǐn品lǐ里,jiǎnzhí简直shì是lànyúchōngshù滥竽充数。
Những hàng kém chất lượng này trộn lẫn vào hàng chính hãng, quả thực là vàng thau lẫn lộn (trà trộn cho đủ số).
These defective products are mixed in with the genuine ones, simply passing themselves off as good products.
wǒ我shì是bùdǒngzhuāngdǒng不懂装懂,zài在zhèr这儿lànyúchōngshù滥竽充数bàle罢了。
Tôi là không hiểu mà giả vờ hiểu, ở đây chỉ là góp mặt cho đủ số thôi (Cách nói khiêm tốn).
I'm just pretending to know what I don't know and bluffing my way through here, that's all.
héchàng合唱bǐsài比赛shí时,tā他zhǐshì只是zhāng张zhe着zuǐ嘴lànyúchōngshù滥竽充数,gēnběn根本méi没fāchū发出shēngyīn声音。
Lúc thi hợp xướng, cậu ta chỉ mở miệng làm màu (trà trộn), căn bản không hề phát ra tiếng.
During the choir competition, he merely opened his mouth to fake it and did not make a sound at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây