ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竽
yú
sáo Vu, khèn (nhạc cụ hơi cổ đại của Trung Quốc, làm bằng trúc, hình dáng giống cái Sênh - Sheng nhưng lớn hơn).
Hán việt: vu
ノ一丶ノ一丶一一丨
9
HSK 6+ (Từ vựng chuyên ngành/cổ)
Danh từ

Gợi nhớ

Nhạc cụ làm từ ống tre (⺮) có đầu uốn cong để thổi luồng hơi (于) ngân vang trầm bổng chính là cây sáo, cái khèn cổ (竽).

Thành phần cấu tạo

竽
yú
Kèn Yu (nhạc cụ gió cổ Trung Quốc)
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
于
Vu
Tại / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sáo Vu, khèn (nhạc cụ hơi cổ đại của Trung Quốc, làm bằng trúc, hình dáng giống cái Sênh - Sheng nhưng lớn hơn).
Ví dụ (5)
yú竽shì是zhōngguó中国gǔdài古代de的yì一zhǒng种yuèqì乐器。
Sáo Vu là một loại nhạc cụ thời cổ đại của Trung Quốc.
The yu is an ancient Chinese musical instrument.
nán南guō郭xiānsheng先生gēnběn根本bú不huì会chuī吹yú竽。
Đông Quách tiên sinh căn bản không biết thổi sáo Vu.
Mr. Nanguo couldn't play the yu at all.
qí齐xuān宣wáng王fēicháng非常xǐhuan喜欢tīng听rén人chuī吹yú竽。
Tề Tuyên Vương vô cùng thích nghe người ta thổi sáo Vu.
King Xuan of Qi was very fond of listening to people play the yu.
zhè这zhǒng种yuèqì乐器jiàozuò叫做yú竽,shì是yòng用zhúzi竹子zuò做de的。
Loại nhạc cụ này gọi là Vu, được làm bằng tre trúc.
This instrument is called the yu, and it is made of bamboo.
yú竽hé和shēng笙hěn很xiàng像,dànshì但是bǐ比shēng笙dà大。
Sáo Vu và sáo Sênh rất giống nhau, nhưng lớn hơn Sênh.
The yu is very similar to the sheng, but it is larger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây