ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瑜
yú
ngọc đẹp; ưu điểm, vẻ đẹp
Hán việt: du
一一丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Viên đá quý (王) càng được mài giũa càng ánh lên vẻ đẹp đồng thuận (俞) hoàn mỹ chính là viên ngọc đẹp không tì vết (瑜).

Thành phần cấu tạo

瑜
yú
ngọc đẹp; ưu điểm, vẻ đẹp
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọc đẹp; ưu điểm, vẻ đẹp
Ví dụ (3)
suīrán虽然zhè这bù部diànyǐng电影zài在jiǎnjí剪辑shàng上yǒu有yìdiǎn一点xiǎo小xiácī瑕疵,dàn但zǒngtǐ总体xiá瑕bù不yǎn掩yú瑜。
Mặc dù bộ phim này có một chút hạt sạn nhỏ ở khâu dựng phim, nhưng nhìn chung khuyết điểm không che lấp được ưu điểm.
Although this movie has a few minor flaws in its editing, overall its merits outweigh its defects.
zhè这kuài块yú瑜yù玉shífēn十分zhēnguì珍贵。
Miếng ngọc đẹp này rất quý.
This piece of fine jade is very precious.
tā他de的cáihuá才华rú如yú瑜bān般yàoyǎn耀眼。
Tài hoa của anh ấy rực rỡ như ngọc đẹp.
His talent is as dazzling as fine jade.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây