瑜
一一丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Viên đá quý (王) càng được mài giũa càng ánh lên vẻ đẹp đồng thuận (俞) hoàn mỹ chính là viên ngọc đẹp không tì vết (瑜).
Thành phần cấu tạo
瑜
ngọc đẹp; ưu điểm, vẻ đẹp
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngọc đẹp; ưu điểm, vẻ đẹp
Ví dụ (3)
虽然这部电影在剪辑上有一点小瑕疵,但总体瑕不掩瑜。
Mặc dù bộ phim này có một chút hạt sạn nhỏ ở khâu dựng phim, nhưng nhìn chung khuyết điểm không che lấp được ưu điểm.
Although this movie has a few minor flaws in its editing, overall its merits outweigh its defects.
这块瑜玉十分珍贵。
Miếng ngọc đẹp này rất quý.
This piece of fine jade is very precious.
他的才华如瑜般耀眼。
Tài hoa của anh ấy rực rỡ như ngọc đẹp.
His talent is as dazzling as fine jade.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây