ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舆
yú
xe ngựa, dư luận
Hán việt: dư
ノ丨一一一フ一丨フ一一一ノ丶
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Nhiều bàn tay (舁) cùng hợp sức nâng đỡ cỗ xe lớn (车) chở muôn dân đi qua dặm dài, nghĩa là cỗ xe, dư luận (舆).

Thành phần cấu tạo

舆
yú
xe ngựa, dư luận
舁
Bộ Dư
Nhiều bàn tay cùng nâng đỡ
车
Bộ Xa
Cỗ xe lớn ở giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe ngựa, dư luận
Ví dụ (3)
gǔdài古代guìzú贵族chéng乘yú舆chūxíng出行。
Quý tộc thời cổ đi lại bằng xe ngựa.
Ancient nobles traveled by carriage.
yúlùn舆论duì对zhè这jiàn件shì事hěn很guānzhù关注。
Dư luận rất quan tâm đến việc này.
Public opinion is paying close attention to this matter.
yú舆tú图jìlù记录le了shānchuān山川dàolù道路。
Bản đồ ghi lại núi sông đường sá.
The map recorded mountains, rivers, and roads.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây