舆
ノ丨一一一フ一丨フ一一一ノ丶
14
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Nhiều bàn tay (舁) cùng hợp sức nâng đỡ cỗ xe lớn (车) chở muôn dân đi qua dặm dài, nghĩa là cỗ xe, dư luận (舆).
Thành phần cấu tạo
舆
xe ngựa, dư luận
舁
Bộ Dư
Nhiều bàn tay cùng nâng đỡ
车
Bộ Xa
Cỗ xe lớn ở giữa
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xe ngựa, dư luận
Ví dụ (3)
古代贵族乘舆出行。
Quý tộc thời cổ đi lại bằng xe ngựa.
Ancient nobles traveled by carriage.
舆论对这件事很关注。
Dư luận rất quan tâm đến việc này.
Public opinion is paying close attention to this matter.
舆图记录了山川道路。
Bản đồ ghi lại núi sông đường sá.
The map recorded mountains, rivers, and roads.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây