逾
ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶
12
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Đôi chân bước đi (辶) băng qua sông núi (俞) để tiến xa hơn giới hạn cũ là vượt qua, vượt lên (逾).
Thành phần cấu tạo
逾
Vượt qua, vượt lên
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vượt qua, vượt lên
Ví dụ (3)
费用逾过预算。
Chi phí vượt quá ngân sách.
The expenses exceeded the budget.
年龄已逾六十。
Tuổi đã vượt quá sáu mươi.
His age has already passed sixty.
他的表现逾越了大家的期待。
Biểu hiện của anh ấy vượt qua kỳ vọng của mọi người.
His performance surpassed everyone's expectations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây