ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逾
yú
Vượt qua, vượt lên
Hán việt: du
ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶
12
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Đôi chân bước đi (辶) băng qua sông núi (俞) để tiến xa hơn giới hạn cũ là vượt qua, vượt lên (逾).

Thành phần cấu tạo

逾
yú
Vượt qua, vượt lên
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vượt qua, vượt lên
Ví dụ (3)
fèiyòng费用yú逾guò过yùsuàn预算。
Chi phí vượt quá ngân sách.
The expenses exceeded the budget.
niánlíng年龄yǐ已yú逾liùshí六十。
Tuổi đã vượt quá sáu mươi.
His age has already passed sixty.
tā他de的biǎoxiàn表现yúyuè逾越le了dàjiā大家de的qīdài期待。
Biểu hiện của anh ấy vượt qua kỳ vọng của mọi người.
His performance surpassed everyone's expectations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây