ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逾期罚息
yúqī fáxī
Lãi phạt quá hạn
Hán việt: du kỳ phạt tức
—

Gợi nhớ

Từ "逾期罚息" (yúqī fáxī) mang nghĩa "Lãi phạt quá hạn", kết hợp bởi 逾 (yú - du): "Vượt qua" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 罚 (fá - phạt): "phạt" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逾: Đôi chân bước đi (辶) băng qua sông núi (俞) để tiến xa hơn giới hạn cũ là vượt qua, vượt lên (逾). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

逾期罚息
yúqī fáxī
Lãi phạt quá hạn
逾
yú • du
Vượt qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên trong)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lãi phạt quá hạn
Ví dụ (3)
ruò若wèinéng未能zài在kuānxiànqī宽限期nèi内huán还kuǎn款,yínháng银行jiāng将àn按rì日jiāshōu加收yúqī逾期fáxī罚息。
Nếu không thể thanh toán trong thời gian ân hạn, ngân hàng sẽ cộng thêm tiền lãi phạt quá hạn tính theo ngày.
If you fail to repay within the grace period, the bank will charge daily overdue penalty interest.
yúqī逾期fáxī罚息de的lìlǜ利率tōngcháng通常huì会zài在hétong合同yuēdìng约定dàikuǎn贷款lìlǜ利率de的jīchǔ基础shàngfú上浮bǎifēnzhīwǔshí百分之五十。
Lãi suất phạt quá hạn thông thường sẽ tăng 50% dựa trên mức lãi suất khoản vay đã cam kết trong hợp đồng.
The overdue penalty interest rate is usually 50% higher than the loan interest rate agreed upon in the contract.
jīngguò经过xiéshāng协商,yínháng银行tóngyì同意miǎnchú免除gāi该kùnnán困难qǐyè企业de的bùfen部分yúqī逾期fáxī罚息。
Sau khi thương lượng, ngân hàng đã đồng ý miễn trừ một phần lãi phạt quá hạn cho doanh nghiệp gặp khó khăn này.
After negotiation, the bank agreed to waive part of the overdue penalty interest for the struggling enterprise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây