ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俞
yú
đồng ý, ừ; họ Du.
Hán việt: du
ノ丶一丨フ一一丨丨
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người thợ dùng đao sắc (刂) khoét rỗng thân gỗ thành mũi thuyền (亼) lướt êm trên sông, ai nhìn thấy cũng gật đầu đồng ý (俞).

Thành phần cấu tạo

俞
yú
đồng ý, ừ; họ Du
亼
Bộ Tập
Mũi thuyền nhọn tụ lại (phía trên)
舟
Bộ Chu (dạng 月)
Thân thuyền độc mộc (bên dưới trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Lưỡi dao đẽo khoét gỗ thành thuyền (bên dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / thán từ
Nghĩa:đồng ý, ừ; họ Du.
Ví dụ (5)
dì帝yuē曰:“yú俞!”
Hoàng đế nói: "Đồng ý!"
The emperor said, “Yes.”
wáng王wén闻zhī之,yuē曰:“yú俞。”
Nhà vua nghe vậy liền nói: "Đồng ý."
The king heard this and said, “Yes.”
chén臣qǐng请xíng行zhī之,jūn君yuē曰:“yú俞。”
Bề tôi xin được tiến hành việc đó, bậc quân chủ nói: "Đồng ý."
The minister requested to carry it out, and the ruler said, “Yes.”
zhǎng长zhě者diǎntóu点头yuē曰:“yú俞。”
Vị trưởng bối gật đầu nói: "Đồng ý."
The elder nodded and said, “Yes.”
shàng上rán然qí其yán言,yuē曰:“yú俞。”
Bề trên cho lời ấy là đúng đắn nên nói: "Đồng ý."
The emperor approved of what he said and replied, "Yes."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây