俞
ノ丶一丨フ一一丨丨
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ dùng đao sắc (刂) khoét rỗng thân gỗ thành mũi thuyền (亼) lướt êm trên sông, ai nhìn thấy cũng gật đầu đồng ý (俞).
Thành phần cấu tạo
俞
đồng ý, ừ; họ Du
亼
Bộ Tập
Mũi thuyền nhọn tụ lại (phía trên)
舟
Bộ Chu (dạng 月)
Thân thuyền độc mộc (bên dưới trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Lưỡi dao đẽo khoét gỗ thành thuyền (bên dưới phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ / thán từ
Nghĩa:đồng ý, ừ; họ Du.
Ví dụ (5)
帝曰:“俞!”
Hoàng đế nói: "Đồng ý!"
The emperor said, “Yes.”
王闻之,曰:“俞。”
Nhà vua nghe vậy liền nói: "Đồng ý."
The king heard this and said, “Yes.”
臣请行之,君曰:“俞。”
Bề tôi xin được tiến hành việc đó, bậc quân chủ nói: "Đồng ý."
The minister requested to carry it out, and the ruler said, “Yes.”
长者点头曰:“俞。”
Vị trưởng bối gật đầu nói: "Đồng ý."
The elder nodded and said, “Yes.”
上然其言,曰:“俞。”
Bề trên cho lời ấy là đúng đắn nên nói: "Đồng ý."
The emperor approved of what he said and replied, "Yes."
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây