馀
ノフ丨ノ丶一一丨ノ丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thức ăn (饣) nấu quá nhiều dùng không hết nên vẫn còn thừa (余), để dành lại làm phần dư dả (馀).
Thành phần cấu tạo
馀
dư, còn lại
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dư, còn lại
Ví dụ (5)
这个月我们还有一些结馀。
Tháng này chúng ta vẫn còn một chút tiền kết dư.
We still have some money left over this month.
课馀时间我很喜欢看书。
Thời gian rảnh rỗi sau giờ học tôi rất thích đọc sách.
I really enjoy reading in my spare time after class.
这笔钱买一辆新车绰绰有馀。
Số tiền này thừa sức (dư dả) để mua một chiếc xe mới.
This amount of money is more than enough to buy a new car.
剩馀的食物将被分发给穷人。
Thức ăn còn dư lại sẽ được phân phát cho người nghèo.
The remaining food will be distributed to the poor.
业馀爱好可以丰富我们的生活。
Sở thích lúc rảnh rỗi có thể làm phong phú thêm cuộc sống của chúng ta.
Hobbies can enrich our lives.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây