ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
馀
yú
dư, còn lại
Hán việt: dư
ノフ丨ノ丶一一丨ノ丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Thức ăn (饣) nấu quá nhiều dùng không hết nên vẫn còn thừa (余), để dành lại làm phần dư dả (馀).

Thành phần cấu tạo

馀
yú
dư, còn lại
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dư, còn lại
Ví dụ (5)
zhè这gè个yuè月wǒmen我们hái还yǒu有yìxiē一些jié结yú馀。
Tháng này chúng ta vẫn còn một chút tiền kết dư.
We still have some money left over this month.
kè课yú馀shíjiān时间wǒ我hěn很xǐhuan喜欢kànshū看书。
Thời gian rảnh rỗi sau giờ học tôi rất thích đọc sách.
I really enjoy reading in my spare time after class.
zhè这bǐ笔qián钱mǎi买yí一liàng辆xīnchē新车chuò绰chuò绰yǒu有yú馀。
Số tiền này thừa sức (dư dả) để mua một chiếc xe mới.
This amount of money is more than enough to buy a new car.
shèng剩yú馀de的shíwù食物jiāng将bèi被fēnfā分发gěi给qióngrén穷人。
Thức ăn còn dư lại sẽ được phân phát cho người nghèo.
The remaining food will be distributed to the poor.
yè业yú馀àihào爱好kěyǐ可以fēngfù丰富wǒmen我们de的shēnghuó生活。
Sở thích lúc rảnh rỗi có thể làm phong phú thêm cuộc sống của chúng ta.
Hobbies can enrich our lives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây