ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愉
yú
vui vẻ, hạnh phúc
Hán việt: du
丶丶丨ノ丶一丨フ一一丨丨
12
种
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Khi trái tim (忄) được giải tỏa, trôi chảy nhẹ nhàng (俞) thì tâm hồn sẽ tràn ngập niềm vui vẻ, hạnh phúc (愉).

Thành phần cấu tạo

愉
yú
vui vẻ, hạnh phúc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vui vẻ, hạnh phúc
Ví dụ (3)
tā她jīntiān今天xīnqíng心情hěn很yúkuài愉快。
Hôm nay tâm trạng cô ấy rất vui vẻ.
She is in a very cheerful mood today.
zhè这cì次lǚxíng旅行hěn很yúyuè愉悦。
Chuyến du lịch này rất vui vẻ.
This trip was very pleasant.
gōngzuò工作fēnwéi氛围qīngsōng轻松yúkuài愉快。
Bầu không khí làm việc nhẹ nhàng vui vẻ.
The working atmosphere is relaxed and pleasant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây