愉
丶丶丨ノ丶一丨フ一一丨丨
12
种
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Khi trái tim (忄) được giải tỏa, trôi chảy nhẹ nhàng (俞) thì tâm hồn sẽ tràn ngập niềm vui vẻ, hạnh phúc (愉).
Thành phần cấu tạo
愉
vui vẻ, hạnh phúc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:vui vẻ, hạnh phúc
Ví dụ (3)
她今天心情很愉快。
Hôm nay tâm trạng cô ấy rất vui vẻ.
She is in a very cheerful mood today.
这次旅行很愉悦。
Chuyến du lịch này rất vui vẻ.
This trip was very pleasant.
工作氛围轻松愉快。
Bầu không khí làm việc nhẹ nhàng vui vẻ.
The working atmosphere is relaxed and pleasant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây