ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欢愉
huān yú
vui sướng
Hán việt: hoan du
—

Gợi nhớ

Từ "欢愉" (huān yú) mang nghĩa "vui sướng", kết hợp bởi 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ" + 愉 (yú - du): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢). • Chữ 愉: Khi trái tim (忄) được giải tỏa, trôi chảy nhẹ nhàng (俞) thì tâm hồn sẽ tràn ngập niềm vui vẻ, hạnh phúc (愉).

Thành phần cấu tạo

欢愉
huān yú
vui sướng
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)
愉
yú • du
vui vẻ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:vui sướng
Ví dụ (3)
tāmen他们dùguò度过le了yí一gè个huānyú欢愉ér而nánwàng难忘de的zhōumò周末jiàqī假期。
Họ đã trải qua một kỳ nghỉ cuối tuần vui sướng và đáng nhớ.
They spent a joyous and unforgettable weekend holiday.
yōuměi优美de的qínshēng琴声dàigěi带给tīngzhòng听众jīngshén精神shàng上de的huānyú欢愉。
Tiếng đàn ưu nhã mang lại niềm vui sướng tinh thần cho người nghe.
The melodious sound of the instrument brought spiritual joy to the audience.
kàn看zhe着háizi孩子men们kuàilè快乐chéngzhǎng成长,tā他xīnzhōng心中chōngmǎn充满le了huānyú欢愉。
Nhìn các con vui vẻ trưởng thành, trong lòng ông tràn đầy niềm vui sướng.
Watching the children grow up happily filled his heart with joy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây