受欢迎
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "受欢迎" (shòuhuānyíng) mang nghĩa "Phổ biến", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ" + 迎 (yíng - nghinh): "Chào đón". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢). • Chữ 迎: Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 受欢迎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Phổ biến
Ví dụ (3)
这家咖啡店很受欢迎。
Quán cà phê này rất được yêu thích.
This coffee shop is very popular.
这款手机在年轻人中很受欢迎。
Mẫu điện thoại này rất được giới trẻ yêu thích.
This phone model is very popular among young people.
川菜在这里特别受欢迎。
Món Tứ Xuyên ở đây đặc biệt được yêu thích.
Sichuan cuisine is especially popular here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây