ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受益
shòuyì
được lợi, hưởng lợi, thu được lợi ích, thụ hưởng.
Hán việt: thụ ích
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "受益" (shòuyì) mang nghĩa "Hưởng lợi, được lợi", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

受益
shòuyì
Hưởng lợi, được lợi
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:được lợi, hưởng lợi, thu được lợi ích, thụ hưởng.
Ví dụ (5)
tīng听jūn君yì一xí席huà话,shèng胜dú读shínián十年shū书,wǒ我zhēn真shì是shòuyìfěiqiǎn受益匪浅。
Nghe vua nói một buổi, hơn đọc sách mười năm, tôi thực sự được lợi rất nhiều (thụ ích phỉ thiển).
Hearing your words is better than reading books for ten years; I have truly benefited a great deal.
zhè这zhǒng种hǎo好xíguàn习惯huì会ràng让nǐ你zhōngshēn终身shòuyì受益。
Thói quen tốt này sẽ khiến bạn được hưởng lợi cả đời.
This good habit will benefit you for life.
shéi谁shì是zhè这xiàng项zhèngcè政策de的zuìdà最大shòuyìzhě受益者?
Ai là người được hưởng lợi lớn nhất từ chính sách này?
Who is the biggest beneficiary of this policy?
jīngcháng经常dúshū读书,nǐ你huì会cóngzhōng从中shòuyì受益。
Thường xuyên đọc sách, bạn sẽ thu được lợi ích từ đó.
If you read regularly, you will benefit from it.
xǔduō许多pínkùn贫困dìqū地区de的értóng儿童shòuyì受益yú于zhè这gè个císhàn慈善xiàngmù项目。
Rất nhiều trẻ em vùng nghèo khó được hưởng lợi từ dự án từ thiện này.
Many children in impoverished areas have benefited from this charity project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây