ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第二受益人
dì èr shòuyì rén
Người thụ hưởng thứ hai
Hán việt: đệ nhị thụ ích nhân
—

Gợi nhớ

Từ "第二受益人" (dì èr shòuyì rén) mang nghĩa "Người thụ hưởng thứ hai", kết hợp bởi 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 二 (èr - nhị): "số hai" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 二: Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二. • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

第二受益人
dì èr shòuyì rén
Người thụ hưởng thứ hai
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
二
èr • nhị
số hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người thụ hưởng thứ hai
Ví dụ (3)
dì'èr第二shòuyìrén受益人xūyào需要tíjiāo提交shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Người thụ hưởng thứ hai cần nộp giấy tờ chứng minh danh tính.
The secondary beneficiary needs to submit proof of identity.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司huì会hé和dì'èr第二shòuyìrén受益人quèrèn确认xìnxī信息。
Công ty bảo hiểm sẽ xác nhận thông tin với người thụ hưởng thứ hai.
The insurance company will confirm the information with the secondary beneficiary.
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了dì'èr第二shòuyìrén受益人de的zérèn责任。
Hợp đồng ghi rõ trách nhiệm của người thụ hưởng thứ hai.
The contract clearly states the responsibilities of the secondary beneficiary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây