ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
二手
èrshǒu
Đồ cũ
Hán việt: nhị thủ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Món hàng không còn mới nguyên mà đã truyền qua bàn tay (手 - thủ) của người chủ thứ hai (二 - nhị) sử dụng được gọi là "đồ cũ", đồ qua tay (二手).

Thành phần cấu tạo

二手
èrshǒu
Đồ cũ
二
èr • nhị
số hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đồ cũ
Ví dụ (3)
tā他mǎi买le了yí一liàng辆èrshǒuchē二手车。
Anh ấy mua một chiếc xe cũ.
He bought a used car.
èrshǒu二手mótuōchē摩托车jiàgé价格bǐjiào比较dī低。
Xe máy cũ có giá khá thấp.
The price of a second-hand motorcycle is relatively low.
zhè这tái台èrshǒu二手shèbèi设备hái还néng能shǐyòng使用。
Thiết bị cũ này vẫn còn dùng được.
This piece of second-hand equipment can still be used.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây