ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
二手车
èrshǒuchē
xe cũ, xe đã qua sử dụng
Hán việt: nhị thủ xa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "二手车" (èrshǒuchē) mang nghĩa "xe cũ, xe đã qua sử dụng", kết hợp bởi 二 (èr - nhị): "số hai" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 二: Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二. • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

二手车
èrshǒuchē
xe cũ, xe đã qua sử dụng
二
èr • nhị
số hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe cũ, xe đã qua sử dụng
Ví dụ (5)
wǒ我dǎsuan打算mǎi买yí一liàng辆èrshǒuchē二手车。
Tôi dự định mua một chiếc xe cũ.
I plan to buy a used car.
zhè这liàng辆èrshǒuchē二手车de的zhuàngkuàng状况hěn很hǎo好。
Tình trạng của chiếc xe đã qua sử dụng này rất tốt.
This used car is in very good condition.
mǎi买èrshǒuchē二手车kěyǐ可以shěng省bù不shǎo少qián钱。
Mua xe cũ có thể tiết kiệm được không ít tiền.
Buying a used car can save quite a bit of money.
tā他kāi开le了yì一jiā家èrshǒuchē二手车jiāoyì交易shìchǎng市场。
Anh ấy đã mở một chợ giao dịch xe cũ.
He runs a used car dealership.
mǎi买èrshǒuchē二手车shí时yídìng一定yào要jiǎnchá检查fādòngjī发动机。
Khi mua xe đã qua sử dụng nhất định phải kiểm tra động cơ.
When buying a used car, you must check the engine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây