ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一干二净
yīgān-èrjìng
sạch sành sanh, sạch bách, hoàn toàn, triệt để (thường dùng cho việc quên sạch, tiêu hết tiền, dọn dẹp sạch, hoặc phủ nhận sạch trơn).
Hán việt: nhất can nhị tịnh
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "一干二净" (yīgān-èrjìng) nghĩa là "Sạch sẽ, hoàn toàn", ghép bởi: 一 (yī): số một + 干 (gàn / gān): làm + 二 (èr): số hai + 净 (jìng): Sạch sẽ.

Thành phần cấu tạo

一干二净
yīgān-èrjìng
Sạch sẽ, hoàn toàn
一
干
二
冫
争

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective, bổ ngữ)
Nghĩa:sạch sành sanh, sạch bách, hoàn toàn, triệt để (thường dùng cho việc quên sạch, tiêu hết tiền, dọn dẹp sạch, hoặc phủ nhận sạch trơn).
Ví dụ (5)
tā他bǎ把lǎoshī老师jiāo教de的zhīshí知识wàng忘de得yìgān'èrjìng一干二净。
Cậu ấy đã quên sạch sành sanh những kiến thức thầy giáo dạy rồi.
He completely forgot everything the teacher had taught him.
wǒ我yǐjīng已经bǎ把zhè这jiàn件shì事wàng忘de得yìgān'èrjìng一干二净le了,nǐ你bù不tí提wǒ我dōu都xiǎng想bù不qǐlái起来。
Tôi đã quên béng chuyện này sạch trơn rồi, bạn không nhắc thì tôi cũng chẳng nhớ ra nổi.
I had completely forgotten about it; if you hadn't brought it up, I wouldn't have remembered at all.
tā他gāng刚fā发gōngzī工资,méi没jǐtiān几天jiù就huā花de得yìgān'èrjìng一干二净。
Anh ấy vừa mới nhận lương, chưa được mấy ngày đã tiêu sạch sành sanh.
He had just gotten paid, and within a few days he had spent every last cent.
zhuōzi桌子shàng上de的fàncài饭菜bèi被dàjiā大家chī吃de得yìgān'èrjìng一干二净。
Cơm và thức ăn trên bàn đã bị mọi người ăn sạch bách.
All the food on the table was completely eaten up by everyone.
wèile为了bānjiā搬家,wǒmen我们bǎ把jiùjiājù旧家具chǔlǐ处理de得yìgān'èrjìng一干二净。
Để chuyển nhà, chúng tôi đã xử lý sạch sẽ đống đồ nội thất cũ.
To prepare for the move, we got rid of all the old furniture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây