一干二净
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "一干二净" (yīgān-èrjìng) nghĩa là "Sạch sẽ, hoàn toàn", ghép bởi: 一 (yī): số một + 干 (gàn / gān): làm + 二 (èr): số hai + 净 (jìng): Sạch sẽ.
Thành phần cấu tạo
一干二净
Sạch sẽ, hoàn toàn
一
干
二
冫
争
Hình ảnh:

Phân tích từ 一干二净
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (adjective, bổ ngữ)
Nghĩa:sạch sành sanh, sạch bách, hoàn toàn, triệt để (thường dùng cho việc quên sạch, tiêu hết tiền, dọn dẹp sạch, hoặc phủ nhận sạch trơn).
Ví dụ (5)
他把老师教的知识忘得一干二净。
Cậu ấy đã quên sạch sành sanh những kiến thức thầy giáo dạy rồi.
He completely forgot everything the teacher had taught him.
我已经把这件事忘得一干二净了,你不提我都想不起来。
Tôi đã quên béng chuyện này sạch trơn rồi, bạn không nhắc thì tôi cũng chẳng nhớ ra nổi.
I had completely forgotten about it; if you hadn't brought it up, I wouldn't have remembered at all.
他刚发工资,没几天就花得一干二净。
Anh ấy vừa mới nhận lương, chưa được mấy ngày đã tiêu sạch sành sanh.
He had just gotten paid, and within a few days he had spent every last cent.
桌子上的饭菜被大家吃得一干二净。
Cơm và thức ăn trên bàn đã bị mọi người ăn sạch bách.
All the food on the table was completely eaten up by everyone.
为了搬家,我们把旧家具处理得一干二净。
Để chuyển nhà, chúng tôi đã xử lý sạch sẽ đống đồ nội thất cũ.
To prepare for the move, we got rid of all the old furniture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây