ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欢呼
huānhū
hoan hô, reo hò, tung hô (hét lên vì vui sướng hoặc ủng hộ).
Hán việt: hoan hô
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "欢呼" (huānhū) mang nghĩa "Hoan hô, hò reo", kết hợp bởi 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ" + 呼 (hū - hô): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢). • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼).

Thành phần cấu tạo

欢呼
huānhū
Hoan hô, hò reo
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoan hô, reo hò, tung hô (hét lên vì vui sướng hoặc ủng hộ).
Ví dụ (5)
dāng当guànjūn冠军zǒushàng走上lǐng领jiǎng奖tái台shí时,quán全chǎng场guānzhòng观众dōu都zài在dàshēng大声huānhū欢呼。
Khi nhà vô địch bước lên bục nhận giải, khán giả toàn sân vận động đều lớn tiếng reo hò.
When the champion stepped onto the podium, the whole audience cheered loudly.
tīngdào听到míngtiān明天fàngjià放假de的xiāoxi消息,tóngxuémen同学们gāoxìng高兴de得tiào跳qǐlái起来huānhū欢呼。
Nghe được tin ngày mai được nghỉ, các bạn học sinh vui mừng nhảy cẫng lên reo hò.
When they heard the news that there would be no classes tomorrow, the students jumped up and cheered with joy.
rénmen人们jùjí聚集zài在guǎngchǎng广场shàng上,huānhū欢呼xīnnián新年de的dàolái到来。
Mọi người tụ tập trên quảng trường, reo hò chào đón năm mới đến.
People gathered in the square to cheer the arrival of the New Year.
wèile为了qìngzhù庆祝shènglì胜利,duìyuán队员men们hùxiāng互相yōngbào拥抱huānhū欢呼。
Để ăn mừng chiến thắng, các thành viên trong đội ôm chầm lấy nhau reo hò.
To celebrate the victory, the team members hugged each other and cheered.
huǒjiàn火箭fāshè发射chénggōng成功nà那yí一kè刻,kòngzhì控制zhōngxīn中心yí一piàn片huānhū欢呼。
Khoảnh khắc tên lửa phóng thành công, trung tâm điều khiển vỡ òa trong tiếng hoan hô.
The moment the rocket launch succeeded, the control center erupted in cheers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây