ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气呼呼
qìhūhū
hầm hầm, hừng hực (giận), thở hồng hộc (do tức giận hoặc mệt).
Hán việt: khí hô hô
HSK 5/6 (Colloquial)
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "气呼呼" (qìhūhū) mang nghĩa "Tức giận, tức tối", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 呼 (hū - hô): "gọi" + 呼 (hū - hô): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼). • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼).

Thành phần cấu tạo

气呼呼
qìhūhū
Tức giận, tức tối
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:hầm hầm, hừng hực (giận), thở hồng hộc (do tức giận hoặc mệt).
Ví dụ (5)
tā他hé和lǎobǎn老板chǎo吵le了yí一jià架,qìhūhū气呼呼de地líkāi离开le了bàngōngshì办公室。
Anh ấy cãi nhau với ông chủ một trận, rồi hầm hầm bỏ ra khỏi văn phòng.
He had a quarrel with the boss and stormed out of the office in a huff.
bié别kàn看tā他xiànzài现在qìhūhū气呼呼de的,guò过yíhuìr一会儿jiù就hǎo好le了。
Đừng nhìn anh ấy bây giờ đang hầm hầm thế, lát nữa là hết ngay ấy mà.
Don't mind that he's angry right now; he'll be fine in a little while.
rúguǒ如果bù不dāying答应tā他de的yāoqiú要求,tā他jiù就huì会qìhūhū气呼呼de地zuò坐zài在nàlǐ那里bù不shuōhuà说话。
Nếu không đồng ý yêu cầu của nó, nó sẽ ngồi hầm hầm ở đó không nói câu nào.
If you don't agree to his demands, he'll just sit there sulking without saying a word.
kàndào看到mǎn满de地de的lājī垃圾,māma妈妈qìhūhū气呼呼de地bǎ把wǒmen我们xùn训le了yí一dùn顿。
Nhìn thấy rác đầy đất, mẹ giận dữ (hầm hầm) mắng chúng tôi một trận.
Seeing the floor covered with trash, Mom angrily gave us a good scolding.
tā她zuǐlǐ嘴里dūnāng嘟囔zhe着shénme什么,qìhūhū气呼呼de地zǒu走le了。
Cô ấy lẩm bẩm cái gì đó trong miệng rồi hầm hầm bỏ đi.
She muttered something under her breath and walked off in a huff.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây