愚
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶
13
种
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Tâm trí trong lòng (心) cứ ngơ ngác vụng về như chú khỉ nhỏ trên núi (禺) thì thật ngốc nghếch, dại dột (愚).
Thành phần cấu tạo
愚
ngốc nghếch, dại dột
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ngốc nghếch, dại dột
Ví dụ (3)
这个想法太愚蠢。
Ý nghĩ này quá ngu ngốc.
This idea is too foolish.
他不愿做愚人。
Anh ấy không muốn làm người ngu dại.
He is unwilling to be a fool.
愚昧会带来很多问题。
Sự ngu muội sẽ mang lại nhiều vấn đề.
Ignorance brings many problems.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây