ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愚
yú
ngốc nghếch, dại dột
Hán việt: ngu
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶
13
种
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Tâm trí trong lòng (心) cứ ngơ ngác vụng về như chú khỉ nhỏ trên núi (禺) thì thật ngốc nghếch, dại dột (愚).

Thành phần cấu tạo

愚
yú
ngốc nghếch, dại dột
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngốc nghếch, dại dột
Ví dụ (3)
zhè这gè个xiǎngfǎ想法tài太yúchǔn愚蠢。
Ý nghĩ này quá ngu ngốc.
This idea is too foolish.
tā他bú不yuàn愿zuò做yú愚rén人。
Anh ấy không muốn làm người ngu dại.
He is unwilling to be a fool.
yúmèi愚昧huì会dàilái带来hěn很duō多wèntí问题。
Sự ngu muội sẽ mang lại nhiều vấn đề.
Ignorance brings many problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây