ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愚笨
yú bèn
Ngu dốt, ngốc nghếch, khờ khạo
Hán việt: ngu bổn
—

Gợi nhớ

Từ "愚笨" (yú bèn) mang nghĩa "Ngu dốt, ngốc nghếch, khờ khạo", kết hợp bởi 愚 (yú - ngu): "ngốc nghếch" + 笨 (bèn - bổn): "ngốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愚: Tâm trí trong lòng (心) cứ ngơ ngác vụng về như chú khỉ nhỏ trên núi (禺) thì thật ngốc nghếch, dại dột (愚). • Chữ 笨: Phần gốc cây (本) của bụi tre già (⺮) thường đặc ruột, thô cứng và nặng nề, ví với tính cách vụng về, ngốc nghếch (笨).

Thành phần cấu tạo

愚笨
yú bèn
Ngu dốt, ngốc nghếch, khờ khạo
愚
yú • ngu
ngốc nghếch
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
笨
bèn • bổn
ngốc
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
本
Bản
Gốc / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngu dốt, ngốc nghếch, khờ khạo
Ví dụ (3)
suīrán虽然tā他yǒuxiē有些yúbèn愚笨,dànshì但是fēicháng非常kèkǔ刻苦nǔlì努力。
Mặc dù cậu ấy hơi khờ khạo chậm chạp, nhưng lại vô cùng nỗ lực chăm chỉ.
Although he is a bit slow-witted, he works very hard and diligently.
yòng用zhè这zhǒng种yúbèn愚笨de的fāngfǎ方法zuòshì做事,huì会làngfèi浪费hěn很duō多shíjiān时间。
Làm việc bằng phương pháp ngớ ngẩn này sẽ lãng phí rất nhiều thời gian.
Doing things in such a foolish way will waste a lot of time.
wǒmen我们bù不néng能yīnwèi因为yìshí一时shībài失败jiù就juéde觉得zìjǐ自己yúbèn愚笨。
Chúng ta không được vì thất bại nhất thời mà cho rằng bản thân mình ngu ngốc.
We shouldn't think of ourselves as stupid just because of a temporary failure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây