ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笨
bèn
ngốc, ngớ ngẩn, vụng về, chậm chạp (về trí tuệ hoặc chân tay).
Hán việt: bổn
ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶一
11
聪明
个
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Phần gốc cây (本) của bụi tre già (⺮) thường đặc ruột, thô cứng và nặng nề, ví với tính cách vụng về, ngốc nghếch (笨).

Thành phần cấu tạo

笨
bèn
ngốc, vụng về, đần độn, dốt
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
本
Bản
Gốc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngốc, ngớ ngẩn, vụng về, chậm chạp (về trí tuệ hoặc chân tay).
Ví dụ (5)
nǐ你zěnme怎么zhème这么bèn笨,lián连zhè这gè个wèntí问题dōu都huídá回答bù不chūlái出来。
Sao bạn ngốc thế, ngay cả câu hỏi này cũng không trả lời được.
How can you be so stupid that you can't even answer this question?
wǒ我zhēn真shì是tài太bèn笨le了,jìngrán竟然wàng忘le了dài带yàoshi钥匙。
Tôi thật là quá ngốc, lại quên mang theo chìa khóa rồi.
I'm so stupid—I actually forgot to bring my keys.
suīrán虽然tā他yǒudiǎn有点bèn笨,dànshì但是tā他xuéxí学习fēicháng非常nǔlì努力。
Tuy cậu ấy hơi chậm chạp (ngốc) một chút, nhưng cậu ấy học tập rất nỗ lực.
Although he's a bit slow, he studies very hard.
bèn笨niǎo鸟xiān先fēi飞,qín勤néng能bǔ补zhuō拙。
Chim ngốc bay trước (người chậm chạp thì nên làm trước), cần cù bù thông minh.
A slow bird starts flying early; diligence can make up for lack of talent.
wǒ我zhè这rén人zuǐ嘴bèn笨,bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么ānwèi安慰nǐ你。
Tôi là người ăn nói vụng về (miệng ngốc), không biết nên an ủi bạn thế nào.
I'm not good with words and don't know how to comfort you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây