ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笨蛋
bèndàn
đồ ngốc, kẻ ngu ngốc
Hán việt: bổn đản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "笨蛋" (bèndàn) mang nghĩa "đồ ngốc, kẻ ngu ngốc", kết hợp bởi 笨 (bèn - bổn): "ngốc" + 蛋 (dàn - đản): "trứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笨: Phần gốc cây (本) của bụi tre già (⺮) thường đặc ruột, thô cứng và nặng nề, ví với tính cách vụng về, ngốc nghếch (笨). • Chữ 蛋: Dưới bàn chân ấp ủ (疋), mầm sống nhỏ bé (虫) được bao bọc trong lớp vỏ tròn trịa chờ ngày nở ra chính là quả trứng (蛋).

Thành phần cấu tạo

笨蛋
bèndàn
đồ ngốc, kẻ ngu ngốc
笨
bèn • bổn
ngốc
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
本
Bản
Gốc / âm đọc (phía dưới)
蛋
dàn • đản
trứng
疋
Bộ Sơ
Hình con vật đang ấp (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Con sâu, côn trùng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ ngốc, kẻ ngu ngốc
Ví dụ (5)
nǐ你zhēn真shì是gè个xiǎo小bèndàn笨蛋!
Cậu đúng là một đồ ngốc nhỏ!
You're such a little idiot!
nà那gè个bèndàn笨蛋yòu又bǎ把yàoshi钥匙wàng忘zài在jiālǐ家里le了。
Tên ngốc đó lại để quên chìa khóa ở nhà rồi.
That idiot forgot his keys at home again.
wǒ我zěnme怎么huì会fàn犯zhème这么dījí低级de的cuòwù错误,zhēn真shì是gè个bèndàn笨蛋!
Sao tôi lại có thể mắc lỗi sơ đẳng thế này chứ, đúng là đồ ngốc!
How could I make such a basic mistake? I'm such an idiot!
bié别jiào叫wǒ我bèndàn笨蛋,wǒ我hěn很cōngming聪明de的。
Đừng gọi tôi là đồ ngốc, tôi rất thông minh đấy.
Don't call me an idiot. I'm very smart.
zhǐyǒu只有bèndàn笨蛋cái才huì会xiāngxìn相信tā他de的huǎnghuà谎话。
Chỉ có kẻ ngu ngốc mới tin vào lời nói dối của anh ta.
Only an idiot would believe his lies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây