蛋糕刀
个, 块
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "蛋糕刀" (dàngāodāo) nghĩa là "Dao cắt bánh", ghép bởi: 蛋 (dàn): trứng + 糕 (gāo): bánh + 刀 (dāo): Dao.
Thành phần cấu tạo
蛋糕刀
Dao cắt bánh
疋
虫
米
羔
刀
Hình ảnh:

Phân tích từ 蛋糕刀
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dao cắt bánh
Ví dụ (3)
她用蛋糕刀切生日蛋糕。
Cô ấy dùng dao cắt bánh để cắt bánh sinh nhật.
She cut the birthday cake with a cake knife.
蛋糕刀旁边放着甜品勺。
Bên cạnh dao cắt bánh có đặt thìa tráng miệng.
Next to the cake knife lies a dessert spoon.
这把蛋糕刀很锋利。
Con dao cắt bánh này rất sắc.
This cake knife is very sharp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây