年糕
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "年糕" (niángāo) nghĩa là "Bánh niên cao, bánh gạo năm mới", ghép bởi: 年 (nián): năm + 糕 (gāo): bánh.
Thành phần cấu tạo
年糕
Bánh niên cao, bánh gạo năm mới
年
米
羔
Hình ảnh:

Phân tích từ 年糕
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bánh niên cao, bánh gạo năm mới
Ví dụ (3)
春节时很多人喜欢吃年糕。
Vào dịp Tết, nhiều người thích ăn bánh niên cao.
Many people like to eat New Year rice cake during the Spring Festival.
这种年糕又甜又软。
Loại bánh niên cao này vừa ngọt vừa mềm.
This kind of New Year rice cake is both sweet and soft.
奶奶做的年糕很好吃。
Bánh niên cao bà làm rất ngon.
The New Year rice cake Grandma makes is delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây