ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炒年糕
chǎo nián gāo
bánh gạo xào (Tteokbokki)
Hán việt: sao niên cao
—

Gợi nhớ

Từ "炒年糕" (chǎo nián gāo) mang nghĩa "bánh gạo xào (Tteokbokki)", kết hợp bởi 炒 (chǎo - sao): "Xào" + 年 (nián - niên): "năm" + 糕 (gāo - cao): "bánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 炒: Dùng ngọn lửa (火) vừa phải với ít dầu (少) đảo nhanh tay trên chảo nóng để xào chín món ăn (炒). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 糕: Bột gạo thơm (米) đem hấp chín mềm trên hơi nóng như dáng cừu non (羔) trắng mịn tạo thành món quà ngọt ngào là chiếc bánh (糕).

Thành phần cấu tạo

炒年糕
chǎo nián gāo
bánh gạo xào (Tteokbokki)
炒
chǎo • sao
Xào
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
糕
gāo • cao
bánh
米
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
羔
Cao
Cừu non / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bánh gạo xào (Tteokbokki)
Ví dụ (3)
jiēbiān街边xiǎochī小吃tān摊de的hánshì韩式chǎoniángāo炒年糕hěn很hǎochī好吃。
Bánh gạo xào kiểu Hàn ở quầy ăn vặt lề đường rất ngon.
Korean stir-fried rice cakes at street food stalls are delicious.
chǎoniángāo炒年糕lǐ里jiā加le了yú鱼bǐng饼hé和tián甜làjiàng辣酱。
Trong món bánh gạo xào có thêm chả cá và sốt tương ngọt cay.
Fish cakes and sweet spicy sauce were added to the stir-fried rice cakes.
chènrè趁热chī吃chǎoniángāo炒年糕,kǒugǎn口感hěn很ruǎnnuò软糯。
Nhân lúc nóng ăn bánh gạo xào, vị rất mềm dẻo.
Eating stir-fried rice cakes while hot gives a soft and chewy texture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây