ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笨拙
bènzhuō
vụng về, lóng ngóng, vụng (lời ăn tiếng nói), chậm chạp.
Hán việt: bổn chuyết
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "笨拙" (bènzhuō) mang nghĩa "vụng về", kết hợp bởi 笨 (bèn - bổn): "ngốc" + 拙 (zhuō - chuyết): "vụng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笨: Phần gốc cây (本) của bụi tre già (⺮) thường đặc ruột, thô cứng và nặng nề, ví với tính cách vụng về, ngốc nghếch (笨). • Chữ 拙: Đôi bàn tay (扌) cứ loay hoay mãi mà sản phẩm làm ra (出) vẫn thô kệch thiếu khéo léo, biểu thị sự lóng ngóng, vụng về (拙).

Thành phần cấu tạo

笨拙
bènzhuō
vụng về
笨
bèn • bổn
ngốc
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
本
Bản
Gốc / âm đọc (phía dưới)
拙
zhuō • chuyết
vụng về
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
出
Xuất
Ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vụng về, lóng ngóng, vụng (lời ăn tiếng nói), chậm chạp.
Ví dụ (5)
qǐ'é企鹅zài在lùdì陆地shàng上xíngzǒu行走de的yàngzi样子xiǎnde显得yǒuxiē有些bènzhuō笨拙。
Dáng vẻ chim cánh cụt đi lại trên đất liền trông có hơi vụng về.
Penguins look somewhat clumsy when they walk on land.
tā他bènzhuō笨拙de地shìtú试图yòng用kuàizi筷子jiā夹qǐ起nà那kuài块dòufu豆腐。
Anh ấy lóng ngóng (vụng về) cố gắng dùng đũa gắp miếng đậu phụ đó lên.
He clumsily tried to pick up that piece of tofu with chopsticks.
wǒ我zhè这rén人zuǐ嘴bènzhuō笨拙,bú不tài太huì会shuō说hǎotīng好听dehuà的话。
Tôi là người ăn nói vụng về, không biết nói những lời hay ý đẹp cho lắm.
I'm not very good with words and don't really know how to say nice things.
kàn看zhe着tā他bènzhuō笨拙de的wǔ舞zī姿,dàjiā大家dōu都rěn忍bú不zhù住xiào笑le了。
Nhìn điệu nhảy vụng về của cậu ấy, mọi người đều không nhịn được cười.
Watching his clumsy dance moves, everyone couldn't help laughing.
gāng刚kāishǐ开始xué学chē车shí时,wǒ我de的shǒujiǎo手脚fēicháng非常bènzhuō笨拙。
Lúc mới bắt đầu học lái xe, chân tay tôi vô cùng lóng ngóng.
When I first started learning to drive, my movements were very clumsy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây