ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笨重
bènzhòng
nặng nề và vụng về, cồng kềnh
Hán việt: bổn trọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "笨重" (bènzhòng) mang nghĩa "nặng nề và vụng về, cồng kềnh", kết hợp bởi 笨 (bèn - bổn): "ngốc" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笨: Phần gốc cây (本) của bụi tre già (⺮) thường đặc ruột, thô cứng và nặng nề, ví với tính cách vụng về, ngốc nghếch (笨). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).

Thành phần cấu tạo

笨重
bènzhòng
nặng nề và vụng về, cồng kềnh
笨
bèn • bổn
ngốc
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
本
Bản
Gốc / âm đọc (phía dưới)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nặng nề và vụng về, cồng kềnh
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件jiājù家具tài太bènzhòng笨重le了,wǒmen我们jǐ几gè个rén人dōu都bān搬bú不dòng动。
Món đồ nội thất này quá cồng kềnh, mấy người chúng tôi đều không khiêng nổi.
This piece of furniture is too bulky; even several of us can't move it.
yǐqián以前de的diànnǎo电脑fēicháng非常bènzhòng笨重,xiànzài现在de的zé则qīngqiǎo轻巧duō多le了。
Máy tính trước đây rất nặng nề và cồng kềnh, còn hiện tại thì nhỏ gọn hơn nhiều.
Computers used to be very bulky, but now they are much lighter and more compact.
dài带zhe着zhème这么bènzhòng笨重de的xíngli行李qù去lǚxíng旅行hěn很bù不fāngbiàn方便。
Mang theo hành lý cồng kềnh thế này đi du lịch rất bất tiện.
It's very inconvenient to travel with such bulky luggage.
dàxiàng大象de的shēnqū身躯suīrán虽然bènzhòng笨重,dàn但dòngzuò动作què却hěn很línghuó灵活。
Thân hình của voi tuy nặng nề nhưng động tác lại rất linh hoạt.
Although an elephant's body is bulky, its movements are very agile.
gōngchǎng工厂lǐ里yǒu有yì一tái台bènzhòng笨重de的jiù旧jīqì机器。
Trong nhà máy có một cỗ máy cũ kỹ và cồng kềnh.
There is a bulky old machine in the factory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây