ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稚拙
zhì zhuō
non nớt, vụng về mộc mạc
Hán việt: trĩ chuyết
—

Gợi nhớ

Từ "稚拙" (zhì zhuō) mang nghĩa "non nớt, vụng về mộc mạc", kết hợp bởi 稚 (zhì - trĩ): "trẻ con" + 拙 (zhuō - chuyết): "vụng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稚: Những nhánh lúa (禾) mới trổ còn nhỏ nhắn như chú chim non đuôi ngắn (隹), gợi vẻ thơ ngây, trẻ con và non nớt (稚). • Chữ 拙: Đôi bàn tay (扌) cứ loay hoay mãi mà sản phẩm làm ra (出) vẫn thô kệch thiếu khéo léo, biểu thị sự lóng ngóng, vụng về (拙).

Thành phần cấu tạo

稚拙
zhì zhuō
non nớt, vụng về mộc mạc
稚
zhì • trĩ
trẻ con
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
拙
zhuō • chuyết
vụng về
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
出
Xuất
Ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:non nớt, vụng về mộc mạc
Ví dụ (3)
tā他de的huà画bǐfǎ笔法zhìzhuō稚拙,què却chōngmǎn充满le了xiǎngxiànglì想象力。
Bức vẽ của cậu ấy nét bút tuy non nớt vụng về, nhưng lại tràn đầy trí tưởng tượng.
The brushwork in his painting is childlike and unsophisticated, yet full of imagination.
mèimei妹妹yòng用nà那shuāng双zhìzhuō稚拙de的shǒu手xiěxià写下le了yì一fēng封gǎnxiè感谢xìn信。
Em gái đã dùng đôi tay non nớt vụng về viết nên một bức thư cảm ơn.
My little sister wrote a thank-you letter with her clumsy, childlike hands.
zhè这jiàn件shǒugōngyìpǐn手工艺品dàiyǒu带有yì一zhǒng种zhìzhuō稚拙pǔshí朴实de的měigǎn美感。
Món đồ thủ công mỹ nghệ này mang một vẻ đẹp mộc mạc và non nớt tự nhiên.
This handicraft has a kind of artless and simple beauty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây