稚
ノ一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Những nhánh lúa (禾) mới trổ còn nhỏ nhắn như chú chim non đuôi ngắn (隹), gợi vẻ thơ ngây, trẻ con và non nớt (稚).
Thành phần cấu tạo
稚
trẻ con, non nớt
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:trẻ con, non nớt
Ví dụ (3)
他的想法有些幼稚。
Suy nghĩ của anh ấy hơi non nớt.
His thinking is somewhat childish.
孩子露出稚嫩的笑容。
Đứa trẻ lộ nụ cười non nớt.
The child showed an innocent, tender smile.
稚子在院子里玩。
Đứa trẻ nhỏ chơi trong sân.
The young child is playing in the yard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây