挚
一丨一ノフ丶ノ一一丨
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Nắm chặt (执) lấy đôi bàn tay (手) của người tri kỷ bằng cả tấm lòng chân thành và tha thiết (挚).
Thành phần cấu tạo
挚
chân thành, tha thiết
执
Chữ Chấp
Nắm giữ, cầm chặt
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nâng niu
Hình ảnh:

Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:chân thành, tha thiết
Ví dụ (5)
他是我多年的挚友。
Anh ấy là người bạn thân thiết và chân thành nhiều năm của tôi.
He is a close friend of mine of many years.
他们的感情非常真挚。
Tình cảm của họ vô cùng chân thành.
Their feelings are deeply sincere.
谨致以最诚挚的问候。
Xin gửi lời chào hỏi chân thành nhất.
Please accept my most sincere greetings.
音乐是他一生的挚爱。
Âm nhạc là tình yêu chân thành và sâu sắc nhất trong cuộc đời anh ấy.
Music has been his lifelong passion.
他以挚诚的态度打动了所有的评委。
Anh ấy đã làm cảm động tất cả ban giám khảo bằng thái độ chân thành và nghiêm túc.
He moved all the judges with his utmost sincerity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây