ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
真挚
zhēnzhì
chân thành, tha thiết, chân tình, thắm thiết.
Hán việt: chân chí
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "真挚" (zhēnzhì) mang nghĩa "chân thành", kết hợp bởi 真 (zhēn - chân): "thật" + 挚 (zhì - chí): "chân thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 挚: Nắm chặt (执) lấy đôi bàn tay (手) của người tri kỷ bằng cả tấm lòng chân thành và tha thiết (挚).

Thành phần cấu tạo

真挚
zhēnzhì
chân thành
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
挚
zhì • chí
chân thành
执
Chữ Chấp
Nắm giữ, cầm chặt
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nâng niu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chân thành, tha thiết, chân tình, thắm thiết.
Ví dụ (5)
tāmen他们zhījiān之间yǒu有zhe着shēnhòu深厚ér而zhēnzhì真挚de的yǒuyì友谊。
Giữa họ có một tình bạn sâu sắc và chân thành.
They share a deep and sincere friendship.
qǐng请jiēshòu接受wǒ我zuì最zhēnzhì真挚de的zhùfú祝福。
Xin hãy nhận lấy lời chúc phúc chân thành nhất của tôi.
Please accept my most sincere wishes.
tā他duì对zhè这fèn份gǎnqíng感情shì是fēicháng非常zhēn真zhì挚de的。
Anh ấy vô cùng chân thành với tình cảm này.
He is very sincere about this relationship.
gǎnxiè感谢dàjiā大家yìzhí一直yǐlái以来zhēnzhì真挚de的guānhuái关怀。
Cảm ơn sự quan tâm tha thiết của mọi người trong suốt thời gian qua.
Thank you all for your sincere care and concern over the years.
zhè这fēng封xìn信biǎodá表达le了zuòzhě作者zhēnzhì真挚de的àiguó爱国zhī之qíng情。
Bức thư này đã bày tỏ lòng yêu nước tha thiết của tác giả.
This letter expresses the author's sincere patriotism.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây