ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
真诚
zhēnchéng
chân thành, thành khẩn, sự chân thành.
Hán việt: chân thành
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "真诚" (zhēnchéng) mang nghĩa "Chân thành, thành thật", kết hợp bởi 真 (zhēn - chân): "thật" + 诚 (chéng - thành): "Chân thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 诚: Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều hoàn thành trọn vẹn (成) đúng như lời đã hứa thể hiện tấm lòng trung thực, chân thành (诚).

Thành phần cấu tạo

真诚
zhēnchéng
Chân thành, thành thật
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
诚
chéng • thành
Chân thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:chân thành, thành khẩn, sự chân thành.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zhēnchéng真诚dàirén待人。
Chúng ta phải đối xử chân thành với mọi người.
We should treat others with sincerity.
tā他de的dàoqiàn道歉fēicháng非常zhēnchéng真诚。
Lời xin lỗi của anh ấy vô cùng chân thành.
His apology was very sincere.
wǒ我néng能gǎnshòu感受dào到tā他de的zhēnchéng真诚。
Tôi có thể cảm nhận được sự chân thành của anh ấy.
I can feel his sincerity.
zhēnchéng真诚de的wēixiào微笑néng能dǎdòng打动rénxīn人心。
Nụ cười chân thành có thể làm lay động lòng người.
A sincere smile can touch people's hearts.
zhè这shì是wǒ我zuì最zhēnchéng真诚de的zhùfú祝福。
Đây là lời chúc phúc chân thành nhất của tôi.
These are my sincerest wishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây