诚心诚意
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "诚心诚意" (chéngxīn-chéngyì) mang nghĩa "Chân thành, hết lòng", kết hợp bởi 诚 (chéng - thành): "Chân thành" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 诚 (chéng - thành): "Chân thành" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诚: Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều hoàn thành trọn vẹn (成) đúng như lời đã hứa thể hiện tấm lòng trung thực, chân thành (诚). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 诚: Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều hoàn thành trọn vẹn (成) đúng như lời đã hứa thể hiện tấm lòng trung thực, chân thành (诚). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 诚心诚意
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (adjective, adverb)
Nghĩa:thành tâm thành ý, thực tâm thực lòng (biểu thị thái độ chân thành tuyệt đối, không giả dối).
Ví dụ (5)
他是诚心诚意地向你道歉的,你就原谅他这一次吧。
Anh ấy là thành tâm thành ý xin lỗi bạn đó, bạn hãy tha thứ cho anh ấy lần này đi.
He apologized to you sincerely, so please forgive him this once.
我诚心诚意地邀请你参加我的婚礼,希望你一定要来。
Tôi thực tâm thực lòng mời bạn tham dự đám cưới của mình, hy vọng bạn nhất định phải tới.
I sincerely invite you to my wedding and really hope you'll come.
如果你不是诚心诚意地想帮我,那就请你不要插手这件事。
Nếu bạn không phải thực tâm muốn giúp tôi, vậy thì xin bạn đừng nhúng tay vào việc này.
If you're not sincerely trying to help me, then please don't interfere in this matter.
大家都看得出来,他是诚心诚意地想把这家公司经营好。
Mọi người đều có thể nhận ra, ông ấy đang thành tâm thành ý muốn kinh doanh tốt công ty này.
Everyone can see that he sincerely wants to run this company well.
只要你是诚心诚意地去学习,就一定会有很大的收获。
Chỉ cần bạn thực tâm muốn học hỏi, nhất định sẽ nhận được những thành quả rất lớn.
As long as you study with genuine sincerity, you will definitely gain a lot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây