ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诚心诚意
chéngxīn-chéngyì
thành tâm thành ý, thực tâm thực lòng (biểu thị thái độ chân thành tuyệt đối, không giả dối).
Hán việt: thành tâm thành ý
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "诚心诚意" (chéngxīn-chéngyì) mang nghĩa "Chân thành, hết lòng", kết hợp bởi 诚 (chéng - thành): "Chân thành" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 诚 (chéng - thành): "Chân thành" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诚: Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều hoàn thành trọn vẹn (成) đúng như lời đã hứa thể hiện tấm lòng trung thực, chân thành (诚). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 诚: Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều hoàn thành trọn vẹn (成) đúng như lời đã hứa thể hiện tấm lòng trung thực, chân thành (诚). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

诚心诚意
chéngxīn-chéngyì
Chân thành, hết lòng
诚
chéng • thành
Chân thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
诚
chéng • thành
Chân thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective, adverb)
Nghĩa:thành tâm thành ý, thực tâm thực lòng (biểu thị thái độ chân thành tuyệt đối, không giả dối).
Ví dụ (5)
tā他shì是chéngxīnchéngyì诚心诚意de地xiàng向nǐ你dàoqiàn道歉de的,nǐ你jiù就yuánliàng原谅tā他zhè这yí一cì次ba吧。
Anh ấy là thành tâm thành ý xin lỗi bạn đó, bạn hãy tha thứ cho anh ấy lần này đi.
He apologized to you sincerely, so please forgive him this once.
wǒ我chéngxīnchéngyì诚心诚意de地yāoqǐng邀请nǐ你cānjiā参加wǒ我de的hūnlǐ婚礼,xīwàng希望nǐ你yídìng一定yào要lái来。
Tôi thực tâm thực lòng mời bạn tham dự đám cưới của mình, hy vọng bạn nhất định phải tới.
I sincerely invite you to my wedding and really hope you'll come.
rúguǒ如果nǐ你bú不shì是chéngxīnchéngyì诚心诚意de地xiǎng想bāng帮wǒ我,nà那jiù就qǐng请nǐ你búyào不要chāshǒu插手zhè这jiàn件shì事。
Nếu bạn không phải thực tâm muốn giúp tôi, vậy thì xin bạn đừng nhúng tay vào việc này.
If you're not sincerely trying to help me, then please don't interfere in this matter.
dàjiā大家dōu都kàndéchū看得出lái来,tā他shì是chéngxīnchéngyì诚心诚意de地xiǎng想bǎ把zhè这jiā家gōngsī公司jīngyíng经营hǎo好。
Mọi người đều có thể nhận ra, ông ấy đang thành tâm thành ý muốn kinh doanh tốt công ty này.
Everyone can see that he sincerely wants to run this company well.
zhǐyào只要nǐ你shì是chéngxīnchéngyì诚心诚意de地qù去xuéxí学习,jiù就yídìng一定huì会yǒu有hěn很dà大de的shōuhuò收获。
Chỉ cần bạn thực tâm muốn học hỏi, nhất định sẽ nhận được những thành quả rất lớn.
As long as you study with genuine sincerity, you will definitely gain a lot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây