ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天真
tiānzhēn
ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng (thường dùng khen trẻ em).
Hán việt: thiên chân
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "天真" (tiānzhēn) mang nghĩa "Ngây thơ, trong trắng", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 真 (zhēn - chân): "thật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真).

Thành phần cấu tạo

天真
tiānzhēn
Ngây thơ, trong trắng
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng (thường dùng khen trẻ em).
Ví dụ (5)
kàn看zhe着háizi孩子tiānzhēn天真de的xiàoliǎn笑脸,wǒ我de的fánnǎo烦恼dōu都méi没le了。
Nhìn gương mặt cười hồn nhiên của đứa trẻ, phiền não của tôi tan biến hết.
Looking at the child's innocent smile, all my worries disappeared.
tā她shì是yí一gè个huópō活泼tiānzhēn天真de的gūniang姑娘。
Cô ấy là một cô gái hoạt bát và ngây thơ.
She is a lively and innocent girl.
zhè这shì是tóngnián童年zuì最tiānzhēn天真de的mèngxiǎng梦想。
Đây là ước mơ trong sáng nhất của tuổi thơ.
This was the most innocent dream of childhood.
wǒmen我们yào要bǎohù保护háizi孩子men们de的tiānzhēn天真。
Chúng ta phải bảo vệ sự hồn nhiên của trẻ nhỏ.
We must protect children's innocence.
tiānzhēnwúxié天真无邪。
Ngây thơ vô số tội (Hồn nhiên không có tà niệm - Thành ngữ).
Innocent and pure.
2
tính từ
Nghĩa:ngây ngô, ấu trĩ, khờ khạo (nghĩ mọi việc quá đơn giản - nghĩa hơi tiêu cực).
Ví dụ (5)
nǐ你tài太tiānzhēn天真le了,jìngrán竟然xiāngxìn相信tā他dehuà的话。
Bạn ngây thơ (khờ) quá, lại đi tin lời anh ta.
You are too naive to believe what he said.
bié别zhème这么tiānzhēn天真de地yǐwéi以为shìjiè世界zǒngshì总是měihǎo美好de的。
Đừng có ngây ngô cho rằng thế giới lúc nào cũng tốt đẹp như vậy.
Don't be so naive as to think that the world is always beautiful.
zhè这zhǒng种xiǎngfǎ想法wèimiǎn未免tài太tiānzhēn天真le了。
Suy nghĩ kiểu này e là quá ấu trĩ rồi.
That idea is a bit too naive.
tā他zài在zhèngzhì政治shàng上hěn很tiānzhēn天真。
Anh ấy rất ngây ngô trong chuyện chính trị.
He is politically naive.
xiànshí现实bìng并bú不xiàng像nǐ你xiǎngxiàng想象de的nàme那么tiānzhēn天真。
Thực tế hoàn toàn không đơn giản như bạn tưởng tượng đâu.
Reality is not as innocent as you imagine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây