ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挚友
zhì yǒu
bạn thân thiết, bạn tri kỷ
Hán việt: chí hữu
—

Gợi nhớ

Từ "挚友" (zhì yǒu) mang nghĩa "bạn thân thiết, bạn tri kỷ", kết hợp bởi 挚 (zhì - chí): "chân thành" + 友 (yǒu - hữu): "bạn bè". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挚: Nắm chặt (执) lấy đôi bàn tay (手) của người tri kỷ bằng cả tấm lòng chân thành và tha thiết (挚). • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友).

Thành phần cấu tạo

挚友
zhì yǒu
bạn thân thiết, bạn tri kỷ
挚
zhì • chí
chân thành
执
Chữ Chấp
Nắm giữ, cầm chặt
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nâng niu
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bạn thân thiết, bạn tri kỷ
Ví dụ (3)
zài在wǒ我zuì最kùnnán困难de的shíhou时候,shì是wǒ我de的zhìyǒu挚友shēnchū伸出le了yuánshǒu援手。
Trong lúc tôi khó khăn nhất, chính người bạn thân thiết của tôi đã dang tay giúp đỡ.
In my most difficult time, it was my close friend who lent a helping hand.
tā他hé和wǒ我shì是wúhuàbùtán无话不谈de的zhìyǒu挚友。
Anh ấy và tôi là những người bạn thân thiết không có chuyện gì là không nói.
He and I are close friends who can talk about anything.
wúlùn无论xiāngjù相距duō多yuǎn远,wǒmen我们yīrán依然bǎochí保持zhe着zhìyǒu挚友de的guānxi关系。
Dù cách xa bao lâu, chúng tôi vẫn duy trì mối quan hệ bạn bè tri kỷ thân thiết.
No matter how far apart we are, we still maintain a close friendship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây