ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女朋友
nǚpéngyǒu
Bạn gái
Hán việt: nữ bằng hữu
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女朋友" (nǚpéngyǒu) nghĩa là "Bạn gái", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 朋 (péng): Bạn bè + 友 (yǒu): bạn bè.

Thành phần cấu tạo

女朋友
nǚpéngyǒu
Bạn gái
女
月
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạn gái
Ví dụ (3)
tā他de的nǚ女péngyou朋友zài在dàxué大学dúshū读书。
Bạn gái của anh ấy học ở đại học.
His girlfriend is studying at university.
nǚ女péngyou朋友gěi给tā他dǎ打diànhuà电话。
Bạn gái gọi điện cho anh ấy.
His girlfriend called him.
tā他zhǔnbèi准备dài带nǚ女péngyou朋友jiàn见fùmǔ父母。
Anh ấy chuẩn bị đưa bạn gái gặp bố mẹ.
He is getting ready to bring his girlfriend to meet his parents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây