女朋友
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女朋友" (nǚpéngyǒu) nghĩa là "Bạn gái", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 朋 (péng): Bạn bè + 友 (yǒu): bạn bè.
Thành phần cấu tạo
女朋友
Bạn gái
女
月
又
Hình ảnh:

Phân tích từ 女朋友
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bạn gái
Ví dụ (3)
他的女朋友在大学读书。
Bạn gái của anh ấy học ở đại học.
His girlfriend is studying at university.
女朋友给他打电话。
Bạn gái gọi điện cho anh ấy.
His girlfriend called him.
他准备带女朋友见父母。
Anh ấy chuẩn bị đưa bạn gái gặp bố mẹ.
He is getting ready to bring his girlfriend to meet his parents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây