豸
ノ丶丶ノ丨ノノ
7
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình con thú dài mình không có chân bò trườn trên đất, loài động vật trườn bò, loài sâu không chân 豸.
Thành phần cấu tạo
豸
Loài sâu không chân
豸
Bộ Trĩ
Hình con thú dài không chân
Hình ảnh:

Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Loài sâu không chân
Ví dụ (5)
在古代,无足的虫子被称为豸。
Thời cổ đại, loài sâu không chân được gọi là “trĩ” (豸).
In ancient times, legless creatures were called 'zhi.'
森林的潮湿泥土里生活着许多虫豸。
Trong lớp đất bùn ẩm ướt của khu rừng có rất nhiều loài sâu bọ sinh sống.
Many insects and other small creatures live in the damp soil of the forest.
他骄傲自大,把其他人看作微不足道的虫豸。
Anh ta kiêu ngạo tự đại, coi những người khác như loài sâu bọ nhỏ bé không đáng kể.
He is so arrogant and conceited that he regards everyone else as insignificant vermin.
獬豸是中国古代神话中能辨别是非的瑞兽。
Giải trĩ là loài thú lành trong thần thoại Trung Quốc cổ đại có khả năng phân biệt đúng sai.
The xiezhi is an auspicious beast in ancient Chinese mythology said to be able to distinguish right from wrong.
春天来了,地下的虫豸也开始苏醒了。
Mùa xuân đến rồi, những loài sâu bọ dưới lòng đất cũng bắt đầu thức tỉnh.
Spring has arrived, and the creatures underground are beginning to awaken as well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây