蛋糕
个, 块
HSK2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "蛋糕" (dàngāo) mang nghĩa "bánh ngọt, bánh kem", kết hợp bởi 蛋 (dàn - đản): "trứng" + 糕 (gāo - cao): "bánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蛋: Dưới bàn chân ấp ủ (疋), mầm sống nhỏ bé (虫) được bao bọc trong lớp vỏ tròn trịa chờ ngày nở ra chính là quả trứng (蛋). • Chữ 糕: Bột gạo thơm (米) đem hấp chín mềm trên hơi nóng như dáng cừu non (羔) trắng mịn tạo thành món quà ngọt ngào là chiếc bánh (糕).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 蛋糕
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bánh ngọt, bánh kem, bánh bông lan.
Ví dụ (5)
今天是我的生日,我买了一个大蛋糕。
Hôm nay là sinh nhật tôi, tôi đã mua một chiếc bánh kem lớn.
Today is my birthday, and I bought a big cake.
我想吃一块巧克力蛋糕。
Tôi muốn ăn một miếng bánh sô-cô-la.
I want to eat a piece of chocolate cake.
你会自己做蛋糕吗?
Bạn có biết tự làm bánh ngọt không?
Can you make a cake by yourself?
这个蛋糕太甜了。
Cái bánh này ngọt quá.
This cake is too sweet.
我们来切蛋糕吧。
Chúng ta cùng cắt bánh thôi nào.
Let's cut the cake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây