ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蛋白质
dànbáizhì
protein, chất đạm, đạm.
Hán việt: đản bạch chất
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "蛋白质" (dànbáizhì) nghĩa là "protein, chất đạm", ghép bởi: 蛋 (dàn): trứng + 白 (bái): trắng + 质 (zhì): chất lượng.

Thành phần cấu tạo

蛋白质
dànbáizhì
protein, chất đạm
疋
虫
丿
日
斤
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:protein, chất đạm, đạm.
Ví dụ (5)
jīdàn鸡蛋hányǒu含有fēngfù丰富de的dànbáizhì蛋白质。
Trứng gà chứa lượng protein (chất đạm) phong phú.
Eggs are rich in protein.
yào要xiǎng想cháng长jīròu肌肉,xūyào需要duō多bǔchōng补充dànbáizhì蛋白质。
Muốn tăng cơ bắp thì cần bổ sung nhiều protein.
If you want to build muscle, you need to consume more protein.
zhè这zhǒng种zhíwù植物xìng性dànbáizhì蛋白质hěn很róngyì容易bèi被réntǐ人体xīshōu吸收。
Loại đạm thực vật này rất dễ được cơ thể người hấp thụ.
This kind of plant protein is easily absorbed by the human body.
niúnǎi牛奶shì是yōuzhì优质dànbáizhì蛋白质de的láiyuán来源zhīyī之一。
Sữa bò là một trong những nguồn protein chất lượng cao.
Milk is one of the sources of high-quality protein.
chángqī长期quēfá缺乏dànbáizhì蛋白质huì会dǎozhì导致yíngyǎng营养bù不liáng良。
Thiếu hụt protein trong thời gian dài sẽ dẫn đến suy dinh dưỡng.
A long-term lack of protein can lead to malnutrition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây