蛋白质
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "蛋白质" (dànbáizhì) nghĩa là "protein, chất đạm", ghép bởi: 蛋 (dàn): trứng + 白 (bái): trắng + 质 (zhì): chất lượng.
Thành phần cấu tạo
蛋白质
protein, chất đạm
疋
虫
丿
日
斤
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 蛋白质
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:protein, chất đạm, đạm.
Ví dụ (5)
鸡蛋含有丰富的蛋白质。
Trứng gà chứa lượng protein (chất đạm) phong phú.
Eggs are rich in protein.
要想长肌肉,需要多补充蛋白质。
Muốn tăng cơ bắp thì cần bổ sung nhiều protein.
If you want to build muscle, you need to consume more protein.
这种植物性蛋白质很容易被人体吸收。
Loại đạm thực vật này rất dễ được cơ thể người hấp thụ.
This kind of plant protein is easily absorbed by the human body.
牛奶是优质蛋白质的来源之一。
Sữa bò là một trong những nguồn protein chất lượng cao.
Milk is one of the sources of high-quality protein.
长期缺乏蛋白质会导致营养不良。
Thiếu hụt protein trong thời gian dài sẽ dẫn đến suy dinh dưỡng.
A long-term lack of protein can lead to malnutrition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây