ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白纸
báizhǐ
Giấy trắng
Hán việt: bạch chỉ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "白纸" (báizhǐ) nghĩa là "Giấy trắng", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 纸 (zhǐ): giấy.

Thành phần cấu tạo

白纸
báizhǐ
Giấy trắng
丿
日
纟
氏

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy trắng
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上yǒu有yì一zhāng张báizhǐ白纸。
Trên bàn có một tờ giấy trắng.
There is a sheet of blank white paper on the table.
qǐng请zài在báizhǐ白纸shàng上xiě写míngzi名字。
Hãy viết tên lên giấy trắng.
Please write your name on the white paper.
tā他ná拿báizhǐ白纸huà画le了yì一fú幅huà画。
Anh ấy lấy giấy trắng vẽ một bức tranh.
He took a sheet of white paper and drew a picture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây