白纸
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "白纸" (báizhǐ) nghĩa là "Giấy trắng", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 纸 (zhǐ): giấy.
Thành phần cấu tạo
白纸
Giấy trắng
丿
日
纟
氏
Hình ảnh:

Phân tích từ 白纸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy trắng
Ví dụ (3)
桌上有一张白纸。
Trên bàn có một tờ giấy trắng.
There is a sheet of blank white paper on the table.
请在白纸上写名字。
Hãy viết tên lên giấy trắng.
Please write your name on the white paper.
他拿白纸画了一幅画。
Anh ấy lấy giấy trắng vẽ một bức tranh.
He took a sheet of white paper and drew a picture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây