ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纸箱
zhǐxiāng
thùng giấy, thùng các-tông, hộp giấy lớn.
Hán việt: chỉ tương
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ những lớp bột sợi (纟) được cán phẳng thành bìa dày (氏) (纸: chỉ - giấy) đem gấp và đóng thành chiếc thùng vuông vức như rương tre gỗ (⺮相) (箱: tương - cái thùng), người ta tạo ra chiếc "hộp thùng carton, hộp giấy" (纸箱) để đựng hàng hóa.

Thành phần cấu tạo

纸箱
zhǐxiāng
hộp thùng carton, hộp giấy
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thùng giấy, thùng các-tông, hộp giấy lớn.
Ví dụ (5)
qǐng请bāng帮wǒ我zhǎo找jǐ几gè个dà大yìdiǎn一点de的zhǐxiāng纸箱,wǒ我yào要bānjiā搬家。
Làm ơn tìm giúp tôi mấy cái thùng giấy to một chút, tôi phải chuyển nhà.
Please help me find a few larger cardboard boxes. I'm moving.
zhèxiē这些shū书dōu都zhuāng装zài在zhǐxiāng纸箱lǐ里。
Những cuốn sách này đều đựng trong thùng các-tông.
These books are all packed in cardboard boxes.
bǎ把búyòng不用de的dōngxi东西fàngjìn放进zhǐxiāng纸箱lǐ里。
Bỏ những đồ không dùng đến vào trong thùng giấy.
Put the things you don't need into the cardboard boxes.
zhè这gè个zhǐxiāng纸箱hěn很jiēshi结实。
Cái thùng giấy này rất chắc chắn.
This cardboard box is very sturdy.
kuàidì快递shì是yòng用zhǐxiāng纸箱bāozhuāng包装de的。
Đồ chuyển phát nhanh được đóng gói bằng thùng các-tông.
The package was packed in a cardboard box.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây