ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纸箱子
zhǐ xiāngzi
thùng giấy, hộp các-tông
Hán việt: chỉ tương tử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "纸箱子" (zhǐ xiāngzi) mang nghĩa "thùng giấy, hộp các-tông", kết hợp bởi 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy" + 箱 (xiāng - tương): "hộp" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

纸箱子
zhǐ xiāngzi
thùng giấy, hộp các-tông
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thùng giấy, hộp các-tông
Ví dụ (2)
tā他bǎ把suǒyǒu所有de的shū书dōu都fàngjìn放进le了xiāngzi箱子lǐ里。
Anh ấy đã bỏ tất cả sách vào trong thùng.
He put all the books into the box.
zhè这gè个xiāngzi箱子tài太zhòng重le了,wǒ我bān搬bú不dòng动。
Chiếc thùng này nặng quá, tôi bê không nổi.
This box is too heavy; I can't carry it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây