ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愚蠢
yúchǔn
ngu xuẩn, dại dột, ngốc nghếch, ngu si.
Hán việt: ngu xuẩn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "愚蠢" (yúchǔn) mang nghĩa "ngu ngốc", kết hợp bởi 愚 (yú - ngu): "ngốc nghếch" + 蠢 (chǔn - xuẩn): "Ngốc nghếch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愚: Tâm trí trong lòng (心) cứ ngơ ngác vụng về như chú khỉ nhỏ trên núi (禺) thì thật ngốc nghếch, dại dột (愚). • Chữ 蠢: Khi tiết trời mùa xuân (春) ấm áp trở lại, đám côn trùng sâu bọ (虫) ngơ ngác bò ra khỏi tổ một cách vụng về, ngốc nghếch (蠢).

Thành phần cấu tạo

愚蠢
yúchǔn
ngu ngốc
愚
yú • ngu
ngốc nghếch
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
蠢
chǔn • xuẩn
Ngốc nghếch
春
Xuân
Xuân / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới, hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngu xuẩn, dại dột, ngốc nghếch, ngu si.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常yúchǔn愚蠢de的juédìng决定。
Đây là một quyết định vô cùng ngu xuẩn.
This is a very foolish decision.
wèile为了zhè这diǎn点xiǎoshì小事chǎojià吵架shì是hěn很yúchǔn愚蠢de的。
Cãi nhau vì chuyện nhỏ nhặt này là rất dại dột.
It's foolish to argue over such a trivial matter.
tā他yīnwèi因为zìjǐ自己de的yúchǔn愚蠢ér而fùchū付出le了dàijià代价。
Anh ta đã phải trả giá vì sự ngu ngốc của chính mình.
He paid the price for his own foolishness.
búyào不要zuò做nà那zhǒng种sǔn损rén人búlì不利jǐ己de的yúchǔn愚蠢shì事。
Đừng làm cái việc hại người mà chẳng lợi mình ngu xuẩn đó.
Don't do something so foolish that harms others without benefiting yourself.
xiāngxìn相信nà那gè个piànzi骗子de的huǎngyán谎言jiǎnzhí简直tài太yúchǔn愚蠢le了。
Tin vào lời nói dối của tên lừa đảo đó quả thực là quá ngu ngốc.
Believing that fraudster's lies was simply too foolish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây