蠢
一一一ノ丶丨フ一一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
21
点
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Khi tiết trời mùa xuân (春) ấm áp trở lại, đám côn trùng sâu bọ (虫) ngơ ngác bò ra khỏi tổ một cách vụng về, ngốc nghếch (蠢).
Thành phần cấu tạo
蠢
Ngốc nghếch, vụng về
春
Xuân
Xuân / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới, hai lần)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ngốc nghếch, vụng về
Ví dụ (3)
这个办法太蠢了。
Cách này quá ngốc.
This method is too foolish.
他做了一件蠢事。
Anh ấy đã làm một việc ngu ngốc.
He did a foolish thing.
不要因为冲动显得蠢。
Đừng vì bốc đồng mà trông ngốc nghếch.
Don't look foolish out of impulsiveness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây