ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蠢事
chǔnshì
Chuyện ngốc nghếch
Hán việt: xuẩn sự
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "蠢事" (chǔnshì) mang nghĩa "Chuyện ngốc nghếch", kết hợp bởi 蠢 (chǔn - xuẩn): "Ngốc nghếch" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蠢: Khi tiết trời mùa xuân (春) ấm áp trở lại, đám côn trùng sâu bọ (虫) ngơ ngác bò ra khỏi tổ một cách vụng về, ngốc nghếch (蠢). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

蠢事
chǔnshì
Chuyện ngốc nghếch
蠢
chǔn • xuẩn
Ngốc nghếch
春
Xuân
Xuân / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới, hai lần)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyện ngốc nghếch
Ví dụ (3)
tā他hòuhuǐ后悔zuò做le了nà那jiàn件chǔnshì蠢事。
Anh ấy hối hận vì đã làm chuyện ngu ngốc đó.
He regretted doing that foolish thing.
bié别zài再zuò做chǔnshì蠢事le了。
Đừng làm chuyện ngu ngốc nữa.
Stop doing foolish things.
yìshí一时chōngdòng冲动kěnéng可能huì会zàochéng造成chǔnshì蠢事。
Bốc đồng nhất thời có thể gây ra chuyện ngu ngốc.
A moment of impulse can lead to foolish actions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây